Bản dịch của từ 黄金失色 trong tiếng Việt

黄金失色

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄金失色 (Thành ngữ)

huáng jīn shī sè
01

Vàng mất màu, ý chỉ vận mệnh xấu, tài năng không được thể hiện.

黄金失去了其明亮的色彩。旧时比喻人的命运不佳,有再大的才能也不能显示出来。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄金失色

huáng

jīn

shī

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
失业
失业保险
失严
失丧
失中
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép