Bản dịch của từ 黄金时代 trong tiếng Việt

黄金时代

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huáng

ㄏㄨㄤˊhuangthanh sắc

黄金时代 (Danh từ)

huáng jīn shí dài
01

Thời kỳ quý giá nhất trong cuộc đời; thời kỳ thịnh vượng của một quốc gia.

指人一生中最为宝贵的时期。也指国家政治、经济、文化最繁荣的时期。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄金时代

huáng

jīn

shí

dài

Các từ liên quan

金三品
金不换
金丝
金丝桃
金丝熏
时上
时不再来
代为
代为说项
代书
代乳粉
黄
Bính âm:
【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
Các biến thể:
黃, 𡕛, 𨝴
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép