Bản dịch của từ 黄门 trong tiếng Việt
黄门
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Huáng | ㄏㄨㄤˊ | h | uang | thanh sắc |
黄门 (Danh từ)
【huáng mén】
01
职官名:秦汉时均置,晋以后称门下省,唐开元中一度更名为黄门省。汉书.卷六十八.霍光传:「上乃使黄门画者画周公负成王朝诸侯以赐光。」颜师古.注:「黄门之署,职任亲近。」亦称为「门下省」。散骑之官,因隶属门下省,称为「黄门侍郎」,简称为「黄门」。如晋朝潘岳官散骑侍郎,后世称为「潘黄门」。
Ví dụ
02
Cổng (ổng) màu vàng của cung đình; cửa ngăn trong hoàng cung (theo sách xưa gọi là '黄闼')
黄色的宫门。。唐.杜佑.通典.卷二十一.职官三.侍中:「凡禁门黄闼,故号黄门。」
Ví dụ
03
宦官;太监(古代宫中去势侍臣),东汉时以掌管宫廷门禁的“黄门”之官称代指太监
太监。东汉时黄门令、中黄门等官均太监所任,故称太监为「黄门」。。文选.嵇康.与山巨源绝交书:「若吾多病困,欲离事自全,以保余年,此真所乏耳,岂可见黄门而称贞哉?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黄门
huáng
黄
mén
门
- Bính âm:
- 【huáng】【ㄏㄨㄤˊ】【HOÀNG.HUỲNH】
- Các biến thể:
- 黃, 𡕛, 𨝴
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 黄
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
璜
蟥
惶
媓
䳨
墴
韹
崲
䄓
湟
㾠
鱑
䵎
䵌
黋
黉
䵊
黇
黈
黃
䵋
黅
黊
黌
軚
帳
焆
㖲
梑
崒
壷
埱
谺
䆞
䨾
淕
黄色
黄瓜
黄昏
黄河
黄金
黄油
黄牛
黄鳝
黄豆
黄山
