Bản dịch của từ 黍尺 trong tiếng Việt

黍尺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

黍尺 (Danh từ)

shú chǐ
01

Một loại thước đo cổ: lấy hàng hạt thóc/đại mạch () xếp thành dãy để căn chuẩn một thước; gồm “横黍尺” (hàng ngang) và “纵黍尺” (hàng dọc), chỉ đơn vị đo nhỏ trong chế độ đo xưa

古代用黍百粒排列起来,取其长度作为一尺的标准,叫做“黍尺”。横排的称“横黍尺”,纵排的称“纵黍尺”。旧制营造尺就是纵黍尺。横黍尺一尺等于纵黍尺八寸一分。泛指较小的度量单位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黍尺

shǔ

chǐ

Các từ liên quan

黍丝
黍子
黍民
黍油麦秀
黍炊
尺一
黍
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
Các biến thể:
𥞆, 𥞫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép