Bản dịch của từ 黍离 trong tiếng Việt
黍离
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
黍离 (Danh từ)
【shǔ lí】
01
Tên một篇《诗经·王风》中的诗篇《黍离》,原指荒废、禾黍遍布故都的景象,后用作感慨国破家亡、兴衰离乱的诗歌或题旨(可联想“黍”=稻粟,“离”=离弃、凋零)。
本为《诗.王风》中的篇名。《诗.王风.黍离序》﹕“《黍离》﹐闵宗周也。周大夫行役﹐至于宗周﹐过故宗庙宫室﹐尽为禾黍﹐闵周室之颠覆﹐仿徨不忍去而作是诗也。”后遂用作感慨亡国之词。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黍离
shǔ
黍
lí
离
Các từ liên quan
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
离上
离不得
离世
离世异俗
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
- Các biến thể:
- 𥞆, 𥞫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黍
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
龧
屬
㒔
㻿
曙
数
蠴
鱪
䠱
蜀
襡
署
䵗
黏
䵚
黎
䵘
䵑
䵓
䵙
䵕
黐
䵜
䵒
𠌩
䘫
裌
㗁
罤
絫
椂
䌾
媔
㨕
骮
䇫
蜀黍
黍子
黍米
黍花
玉蜀黍
怪蜀黍
不差累黍
杀鸡为黍
