Bản dịch của từ 黍稷情 trong tiếng Việt

黍稷情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

黍稷情 (Danh từ)

shǔ jì qíng
01

Nỗi buồn, cảm khái trước cảnh nước mất, dân ly tán (như trong thơ cổ: than vãn sự suy vong của quốc gia).

指亡国的感慨。语本《诗.王风.黍离》:“彼黍离离,彼稷之苗。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黍稷情

shǔ

qíng

Các từ liên quan

黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
稷下先生
稷丘
情不可却
情不自堪
情不自已
黍
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
Các biến thể:
𥞆, 𥞫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép