Bản dịch của từ 黍糕 trong tiếng Việt

黍糕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

黍糕 (Danh từ)

shǔ gāo
01

Bánh làm từ bột nếp/ bột ngô/ bột (hạt kê) — cụ thể là bánh làm từ bột kê (黍米) hấp hoặc nướng; gọi chung là bánh kê

用黍米粉制成的糕。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黍糕

shǔ

gāo

Các từ liên quan

黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
糕干
糕点
糕饼
黍
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
Các biến thể:
𥞆, 𥞫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép