Bản dịch của từ 黍絫 trong tiếng Việt
黍絫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
黍絫 (Danh từ)
【shú lěi】
01
Ẩn dụ về những điểm cực kỳ tinh tế; các phần nhỏ, tinh tế (có thể được sử dụng làm phần trừu tượng)
3.比喻极其细微之处。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thóc, lúa mùa (từ cổ; cũng viết là “黍累”)
1.亦作“黍累”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đơn vị trọng lượng rất nhỏ thời cổ (một絫 bằng mười 粟/黍), tương tự 'hạt' rất nhẹ
2.古时极轻的重量单位。通常以十黍当一絫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黍絫
shǔ
黍
lěi
絫
Các từ liên quan
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
- Các biến thể:
- 𥞆, 𥞫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黍
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
龧
屬
㒔
㻿
曙
数
蠴
鱪
䠱
蜀
襡
署
䵗
黏
䵚
黎
䵘
䵑
䵓
䵙
䵕
黐
䵜
䵒
𠌩
䘫
裌
㗁
罤
絫
椂
䌾
媔
㨕
骮
䇫
蜀黍
黍子
黍米
黍花
玉蜀黍
怪蜀黍
不差累黍
杀鸡为黍
