Bản dịch của từ 黍肫 trong tiếng Việt

黍肫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

黍肫 (Danh từ)

shǔ zhūn
01

Một phần của thóc/dâng cúng (hạt giống của cây kê và một phần thân thể của vật tế); trong cổ lễ dùng để cúng mùa thu

黍子和牲后体的一部分。古代用于秋祀。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黍肫

shǔ

zhūn

Các từ liên quan

黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
肫切
肫宏
肫恳
肫恻
肫挚
黍
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
Các biến thể:
𥞆, 𥞫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép