Bản dịch của từ 黍谷生春 trong tiếng Việt

黍谷生春

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǔ

ㄕㄨˇshuthanh hỏi

黍谷生春 (Cụm từ)

shú gǔ shēng chūn
01

相传燕国有寒谷,地美而寒冷,邹子吹律而温气生,燕人则种黍于其中。见汉.王充.论衡.寒温。后比喻处境穷困却有转机。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黍谷生春

shǔ

shēng

chūn

黍
Bính âm:
【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
Các biến thể:
𥞆, 𥞫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép