Bản dịch của từ 黍豚 trong tiếng Việt
黍豚
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shǔ | ㄕㄨˇ | sh | u | thanh hỏi |
黍豚 (Danh từ)
【shǔ tún】
01
黍子和小猪:古代作为秋季祭祀或荐礼时百姓进献的祭品(黍与豚),可联想为“秋祭的黍(小米)和猪”。
黍子和小猪。古代庶人秋天行荐礼时所进献的祭品。语本《礼记.王制》:“庶人春荐韭,夏荐麦,秋荐黍,冬荐稻。韭以卵,麦以鱼,黍以豚,稻以雁。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黍豚
shǔ
黍
tún
豚
Các từ liên quan
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
豚佩
豚儿
豚子
豚尾
豚拍
- Bính âm:
- 【shǔ】【ㄕㄨˇ】【THỬ】
- Các biến thể:
- 𥞆, 𥞫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黍
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
龧
屬
㒔
㻿
曙
数
蠴
鱪
䠱
蜀
襡
署
䵗
黏
䵚
黎
䵘
䵑
䵓
䵙
䵕
黐
䵜
䵒
𠌩
䘫
裌
㗁
罤
絫
椂
䌾
媔
㨕
骮
䇫
蜀黍
黍子
黍米
黍花
玉蜀黍
怪蜀黍
不差累黍
杀鸡为黍
