Bản dịch của từ 黎人 trong tiếng Việt
黎人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lí | ㄌㄧˊ | l | i | thanh sắc |
黎人 (Danh từ)
【lí rén】
01
Dân chúng, thường dân (từ Hán Nôm, tương đương “黎民” tức người dân bình thường)
1.黎民。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người dân tộc Lê (黎族人) — người thuộc dân tộc Lê ở Trung Quốc hoặc dân tộc tương ứng (lưu ý: chữ 黎 ở đây viết tắt chỉ nhóm dân tộc).
2.黎族人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黎人
lí
黎
rén
人
Các từ liên quan
黎丘丈人
黎丘鬼
黎众
黎伯
黎俗
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
- Các biến thể:
- 㴝, 䊍, 犂, 菞, 𥟖, 𥡓, 𦴙, 𦺙, 𨛫, 𨝟, 𪏭, 𪏯, 𪏱, 𪏵, 黧, 𥡚, 𥢀, 黎
- Hình thái radical:
- ⿱,𥝢,⿱,人,氺
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 黍
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
睝
杝
㒿
斄
柂
䍠
藜
䙰
荲
鵹
錅
䴻
䵗
䵔
䵓
䵖
黏
䵒
䵕
黐
䵚
䵘
黍
䵙
踡
槥
蕊
樍
樚
瘛
槺
憓
醃
䦂
䊘
誯
黎明
巴黎
黎利
黎笋
黎族
黎值
黎民
黎庶
黎锦
黎黑
