Bản dịch của từ 黎元洪 trong tiếng Việt

黎元洪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

黎元洪 (Danh từ)

lí yuán hóng
01

Lê Nguyên Hồng (1864–1928) — chính khách Trung Hoa thời Dân Quốc, nguyên Tổng thống Chính phủ Bắc Dương; người Hồ Bắc, từng chỉ huy quân đội, nhiều lần đàn áp cách mạng, trải qua nhiều lần lên xuống, cuối đời mất tại Thiên Tân.

黎元洪(1864-1928)北洋政府总统。湖北黄陂人。曾任湖北新军第二十一混成协统领,多次镇压革命党人。武昌起义后,被推为军政府鄂军大都督。后当选为南京临时政府副总统。1914年任参政院议长。袁世凯死后,他继任大总统,与国务总理段祺瑞发生府院之争,被张勋驱走。1922年在直系扶持下,复任总统。次年又被直系驱走。后在天津病死。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黎元洪

yuán

hóng

Các từ liên quan

黎丘丈人
黎丘鬼
黎人
黎众
黎伯
元一
元七
元丑
元丝课
洪业
洪乔
洪乔捎书
洪亮
黎
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
Các biến thể:
㴝, 䊍, 犂, 菞, 𥟖, 𥡓, 𦴙, 𦺙, 𨛫, 𨝟, 𪏭, 𪏯, 𪏱, 𪏵, 黧, 𥡚, 𥢀, 黎
Hình thái radical:
⿱,𥝢,⿱,人,氺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép