Bản dịch của từ 黎甿 trong tiếng Việt

黎甿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˊlithanh sắc

黎甿 (Danh từ)

lí méng
01

Bách tính, thường chỉ dân nghèo hoặc nông dân (Hán Việt: Lê Mãng – liên hệ tới '黎民')

黎民。多指农夫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黎甿

méng

Các từ liên quan

黎丘丈人
黎丘鬼
黎人
黎众
黎伯
甿俗
甿庶
甿心
甿户
甿歌
黎
Bính âm:
【lí】【ㄌㄧˊ】【LÊ】
Các biến thể:
㴝, 䊍, 犂, 菞, 𥟖, 𥡓, 𦴙, 𦺙, 𨛫, 𨝟, 𪏭, 𪏯, 𪏱, 𪏵, 黧, 𥡚, 𥢀, 黎
Hình thái radical:
⿱,𥝢,⿱,人,氺
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép