Bản dịch của từ 黑板报 trong tiếng Việt
黑板报
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hēi | ㄏㄟ | h | ei | thanh ngang |
黑板报 (Danh từ)
【hēi bǎn bào】
01
Báo tường viết trên bảng đen, thường dùng để thông báo hoặc truyền đạt thông tin ngắn gọn trong trường học, công ty.
工厂、机关、团体、学校等办的报,写在黑板上,内容简短扼要。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黑板报
hēi
黑
bǎn
板
bào
报
Các từ liên quan
黑三棱
黑下
黑下水
板上砸钉
板上钉钉
板书
板人
板仗
报丧
报书
- Bính âm:
- 【hēi】【ㄏㄟ】【HẮC】
- Các biến thể:
- 黒, 𪐗, 𪐫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗨
潶
嘿
黒
䵞
黸
黛
䵡
黳
黰
䵪
䵤
黫
黜
黙
䵨
酦
晾
蛪
琹
舜
䟢
蛨
椨
㙗
琼
㗇
筈
黑色
黑板
黑暗
拉黑
漆黑
黑夜
黑客
晒黑
乌黑
黑心
