Bản dịch của từ 黑水洋 trong tiếng Việt
黑水洋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hēi | ㄏㄟ | h | ei | thanh ngang |
黑水洋 (Danh từ)
【hēi shuǐ yáng】
01
Biển nước sâu màu xanh đen ở khu vực Đông Bắc của biển Hoàng Hải, vùng nước sâu và trong hơn so với các vùng biển lân cận.
宋元以来我国航海者对于今黄海分别称之为黄水洋﹑青水洋﹑黑水洋。大致长江口以北至淮河口海面含沙较多,水呈黄色,称为黄水洋;北纬34°东经122°附近一带海水较浅,水呈绿色,称为青水洋;北纬32°-36°﹑东经123°以东一带海水较深,水呈蓝色,称为黑水洋。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黑水洋
hēi
黑
shuǐ
水
yáng
洋
Các từ liên quan
黑三棱
黑下
黑下水
水上
水上运动
水上飞机
洋东
洋井
洋人
洋伞
- Bính âm:
- 【hēi】【ㄏㄟ】【HẮC】
- Các biến thể:
- 黒, 𪐗, 𪐫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗨
潶
嘿
黒
䵞
黸
黛
䵡
黳
黰
䵪
䵤
黫
黜
黙
䵨
酦
晾
蛪
琹
舜
䟢
蛨
椨
㙗
琼
㗇
筈
黑色
黑板
黑暗
拉黑
漆黑
黑夜
黑客
晒黑
乌黑
黑心
