Bản dịch của từ 黑矟公 trong tiếng Việt
黑矟公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hēi | ㄏㄟ | h | ei | thanh ngang |
黑矟公 (Danh từ)
【hēi shuò gōng】
01
Danh xưng dùng để chỉ vị tướng quân lớn, đặc biệt là biệt danh của tướng quân Bắc Ngụy Ứng Lập Đế (于栗磾) vì ông thường cầm cây giáo đen (黑矟) làm biểu tượng.
2.北魏大将于栗磾好持黑矟,人称“黑矟公”。《魏书.于栗磾传》﹕“刘裕之伐姚泓也﹐栗磾虑其北扰﹐遂筑垒于河上﹐亲自守焉。禁防严密﹐斥候不通﹐裕甚惮之﹐不敢前进。裕遗栗磾书﹐远引孙权求讨关羽之事﹐假道西上﹐题书曰﹕‘黑矟公麾下。’栗磾以状表闻﹐太宗许之﹐因授黑矟将军。栗磾好持黑矟以自标﹐裕望而异之﹐故有是语。”后用以作大将的代称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một cách gọi khác của '黑?公'; thường là tên gọi riêng hoặc biệt danh liên quan đến người đàn ông có tính cách hoặc đặc điểm đặc biệt (chữ thứ hai có thể là ký tự ít gặp hoặc biến thể).
1.亦作“黑?公”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黑矟公
hēi
黑
shuò
矟
gōng
公
Các từ liên quan
黑三棱
黑下
黑下水
矟骑
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【hēi】【ㄏㄟ】【HẮC】
- Các biến thể:
- 黒, 𪐗, 𪐫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗨
潶
嘿
黒
䵞
黸
黛
䵡
黳
黰
䵪
䵤
黫
黜
黙
䵨
酦
晾
蛪
琹
舜
䟢
蛨
椨
㙗
琼
㗇
筈
黑色
黑板
黑暗
拉黑
漆黑
黑夜
黑客
晒黑
乌黑
黑心
