Bản dịch của từ 黑色儿 trong tiếng Việt
黑色儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hēi | ㄏㄟ | h | ei | thanh ngang |
黑色儿 (Danh từ)
【hēi sè ér】
01
Biệt danh 'Đứa trẻ da đen' dùng để chỉ nhân vật lịch sử Lý Mật, gợi nhớ hình ảnh một cậu bé nhỏ với làn da sẫm màu.
《旧唐书.李密传》:“密以父荫为左亲侍,尝在仗下。炀帝顾见之﹐退谓许公宇文述曰:‘向者左仗下黑色小儿为谁?’许公对曰:‘蒲山公李寛子密也。’帝曰:‘个小儿视瞻异常,勿令宿卫!’”后即以“黑色儿”指李密。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黑色儿
hēi
黑
sè
色
ér
儿
Các từ liên quan
黑三棱
黑下
黑下水
色丝
色丝虀臼
色中饿鬼
色仁行违
色作
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【hēi】【ㄏㄟ】【HẮC】
- Các biến thể:
- 黒, 𪐗, 𪐫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗨
潶
嘿
黒
䵞
黸
黛
䵡
黳
黰
䵪
䵤
黫
黜
黙
䵨
酦
晾
蛪
琹
舜
䟢
蛨
椨
㙗
琼
㗇
筈
黑色
黑板
黑暗
拉黑
漆黑
黑夜
黑客
晒黑
乌黑
黑心
