Bản dịch của từ 黑衣郞 trong tiếng Việt
黑衣郞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hēi | ㄏㄟ | h | ei | thanh ngang |
黑衣郞 (Danh từ)
【hēi yī láng】
01
Tên gọi khác của con khỉ chết mặc áo đen trong truyền thuyết, tượng trưng cho linh hồn bí ẩn xuất hiện trong đêm.
据唐张读《宣室志》卷八载:洛阳崇让里李氏宅有怪异,无人居。开元中,有王长史购之以为家。一夕,闻哀啸声,见有黑衣人立几上,长史弟射之,嗥叫跳屋而逸。后长史召工修房,于重舍内得一死猿,有矢贯胁,乃悟黑衣人即所见之猿。后因以“黑衣郎”作猿的别称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黑衣郞
hēi
黑
yī
衣
láng
郞
Các từ liên quan
黑三棱
黑下
黑下水
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【hēi】【ㄏㄟ】【HẮC】
- Các biến thể:
- 黒, 𪐗, 𪐫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗨
潶
嘿
黒
䵞
黸
黛
䵡
黳
黰
䵪
䵤
黫
黜
黙
䵨
酦
晾
蛪
琹
舜
䟢
蛨
椨
㙗
琼
㗇
筈
黑色
黑板
黑暗
拉黑
漆黑
黑夜
黑客
晒黑
乌黑
黑心
