Bản dịch của từ 黑蹼树蛙 trong tiếng Việt

黑蹼树蛙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hēi

ㄏㄟheithanh ngang

黑蹼树蛙 (Danh từ)

hēi pǔ shù wā
01

Ếch cây bay

黑蹼树蛙(学名:Rhacophorus kio)是树蛙科、树蛙属的两栖动物。体细长而扁平;雄蛙吻斜而略尖,雌蛙吻端圆;吻棱明显;鼓膜圆,距眼后角近;犁骨齿强;舌梨形,后端缺刻深。前肢长;指端均有吸盘及马蹄形边缘沟。后肢细长;趾间满蹼,蹠间蹼达蹠基部;内蹠突小而扁平,无外蹠突。体背皮肤平滑。体侧、胸、腹及股后满布小圆疣,股腹面小圆疣间杂以较大的圆光;颞褶细;前臂后外方有一宽厚的肤褶。生活时背面全为绿色,少数个体背上有若干乳白色斑点或有深绿色横纹;腋部有一个大黑斑,体侧灰黑色;体腹面黄绿色。虹彩金黄色,瞳孔暗褐色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黑蹼树蛙

hēi

shù

黑
Bính âm:
【hēi】【ㄏㄟ】【HẮC】
Các biến thể:
黒, 𪐗, 𪐫
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép