Bản dịch của từ 黑鳞蟒 trong tiếng Việt
黑鳞蟒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hēi | ㄏㄟ | h | ei | thanh ngang |
黑鳞蟒 (Danh từ)
【hēi lín mǎng】
01
Trăn vảy đen; Cự đà đen; Rắn đen Cự đà đen là một loại rắn lớn, thường sống ở các khu vực nhiệt đới, nổi bật với vảy màu đen và cơ thể mạnh mẽ.
黑鳞蟒是一种大型的蛇类,通常生活在热带地区,以其黑色的鳞片和强壮的身体而闻名。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黑鳞蟒
hēi
黑
lín
鳞
mǎng
蟒
- Bính âm:
- 【hēi】【ㄏㄟ】【HẮC】
- Các biến thể:
- 黒, 𪐗, 𪐫
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嗨
潶
嘿
黒
䵞
黸
黛
䵡
黳
黰
䵪
䵤
黫
黜
黙
䵨
酦
晾
蛪
琹
舜
䟢
蛨
椨
㙗
琼
㗇
筈
黑色
黑板
黑暗
拉黑
漆黑
黑夜
黑客
晒黑
乌黑
黑心
