Bản dịch của từ 黔驴之技 trong tiếng Việt
黔驴之技

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qián | ㄑㄧㄢˊ | q | ian | thanh sắc |
黔驴之技 (Thành ngữ)
Tài trí kém cỏi; tài hèn sức mọn; bản lĩnh con lừa ở đất Kiềm; bản lĩnh kém cỏi (theo truyện'lừa ở đất Kiềm' của Liễu Tông Nguyên đời nhà Đường bên Trung Quốc, đất Kiềm không có lừa, có người ở bên ngoài dắt đến một con, vì không biết sử dụng lừa nên phải thả xuống núi. Hổ thấy lừa có bộ dạng to lớn, lại kêu to nên ban đầu rất sợ, từ đằng xa là phải chạy trốn. Về sau hổ từ từ tiến lại gần thì chỉ bị lừa đá cho một cái, hổ thấy lừa không như mình nghĩ bèn ăn thịt lừa. Về sau mượn chuyện này để ví với bản lĩnh có hạn, khả năng kém cỏi không phù hợp với dáng vẻ bên ngoài)
唐朝柳宗元的《三戒·黔之驴》说,黔 (现在贵州一带) 这个地方没有驴,有人从外地带来一头,因为用不着,放在山下老虎看见驴个子很 大,又听见它的叫声很响,起初很害怕,老远就躲开后来逐渐接近它,驴只踢了老虎一脚 老虎看见驴 的技能只不过如此,就把它吃了'黔驴之技'比喻虚有其表,本领有限也用'黔驴技穷'比喻仅有的一点 伎俩也用完了
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黔驴之技
qián
黔
lǘ
驴
zhī
之
jì
技
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【KIỀM】
- Các biến thể:
- 軡, 𦌣, 𪑙
- Hình thái radical:
- ⿰,黑,今
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶ノ丶丶フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
