Bản dịch của từ 黔驴之技 trong tiếng Việt

黔驴之技

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qián

ㄑㄧㄢˊqianthanh sắc

黔驴之技 (Thành ngữ)

qián lǘ zhī jì
01

Tài trí kém cỏi; tài hèn sức mọn; bản lĩnh con lừa ở đất Kiềm; bản lĩnh kém cỏi (theo truyện'lừa ở đất Kiềm' của Liễu Tông Nguyên đời nhà Đường bên Trung Quốc, đất Kiềm không có lừa, có người ở bên ngoài dắt đến một con, vì không biết sử dụng lừa nên phải thả xuống núi. Hổ thấy lừa có bộ dạng to lớn, lại kêu to nên ban đầu rất sợ, từ đằng xa là phải chạy trốn. Về sau hổ từ từ tiến lại gần thì chỉ bị lừa đá cho một cái, hổ thấy lừa không như mình nghĩ bèn ăn thịt lừa. Về sau mượn chuyện này để ví với bản lĩnh có hạn, khả năng kém cỏi không phù hợp với dáng vẻ bên ngoài)

唐朝柳宗元的《三戒·黔之驴》说,黔 (现在贵州一带) 这个地方没有驴,有人从外地带来一头,因为用不着,放在山下老虎看见驴个子很 大,又听见它的叫声很响,起初很害怕,老远就躲开后来逐渐接近它,驴只踢了老虎一脚 老虎看见驴 的技能只不过如此,就把它吃了'黔驴之技'比喻虚有其表,本领有限也用'黔驴技穷'比喻仅有的一点 伎俩也用完了

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黔驴之技

qián

zhī

Các từ liên quan

黔剧
黔劓
黔南
驴券
驴前马后
驴唇不对马口
驴唇不对马嘴
驴唇马嘴
之个
之乎者也
之任
之前
技俩
黔
Bính âm:
【qián】【ㄑㄧㄢˊ】【KIỀM】
Các biến thể:
軡, 𦌣, 𪑙
Hình thái radical:
⿰,黑,今
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶ノ丶丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép