Bản dịch của từ 黜陟 trong tiếng Việt
黜陟
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chù | ㄔㄨˋ | ch | u | thanh huyền |
黜陟 (Động từ)
【chù zhì】
01
Điều động, bãi nhiệm, thăng chức (nhằm cách chức, đề bạt quan chức), tức là bổ nhiệm, bãi nhiệm, đề bạt, giáng chức quan chức
亦作「陟黜」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khen chê, đánh giá công tội để bãi chức hoặc thăng thưởng; phê bình và xử phân (thăng/khiển chức)
褒贬。。南朝梁.刘勰.文心雕龙.史传:「举得失以表黜陟,徵存亡以标劝戒。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(n.)官职的升迁或降黜;(v.)对官职进行提升或贬黜(古书常用表达)
官职的升迁或降黜。。汉书.卷十四.诸侯王表:「不行黜陟,而蕃国自析。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黜陟
chù
黜
zhì
陟
- Bính âm:
- 【chù】【ㄔㄨˋ】【TRUẤT】
- Các biến thể:
- 㔘, 詘, 𪐽
- Hình thái radical:
- ⿰,黑,出
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶フ丨丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
搐
绌
㗰
㔘
觕
儊
䦌
竌
㘜
埱
臅
斶
䵠
默
黨
䵱
䵤
䵵
黡
䵥
䵞
黖
黬
黩
檥
鍽
繊
謖
鵆
績
䙢
镡
㩜
蹒
覮
鎆
罢黜
废黜
贬黜
黜免
黜放
黜退
放黜
黜逐
镌黜
摈黜
