Bản dịch của từ 黥彭 trong tiếng Việt
黥彭
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qíng | ㄑㄧㄥˊ | q | ing | thanh sắc |
黥彭 (Thành ngữ)
【qíng péng】
01
Nó đề cập đến hai anh hùng sáng lập triều đại nhà Hán, Qing Bu và Peng Yue, cả hai đều thành công và sau đó bị xử tử. Họ được gọi đến với nhau để chứng tỏ rằng họ có chung số phận hoặc chịu chung số phận (thường được sử dụng trong những ám chỉ hoặc tài liệu tham khảo lịch sử).
黥布﹑彭越同为汉开国功臣,后均遭杀戮,故并称之。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黥彭
qíng
黥
péng
彭
Các từ liên quan
黥军
黥刑
黥劓
黥卒
黥墨
彭亨
彭侯
彭勃
彭尸
- Bính âm:
- 【qíng】【ㄑㄧㄥˊ】【KÌNH】
- Các biến thể:
- 䵞, 剠, 𪐛
- Hình thái radical:
- ⿰,黑,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶丶一丨フ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㔀
剠
䲔
勍
情
擎
䞍
㢣
葝
殑
氰
擏
䵮
黙
黳
黗
黜
黡
䵡
黭
䵤
點
黲
黶
飄
譱
罌
孁
䱸
䧰
嚶
㱺
鬪
鐟
齠
巇
黥嘴唇
