Bản dịch của từ 黨 trong tiếng Việt
黨

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǎng | ㄉㄤˇ | d | ang | thanh hỏi |
黨 (Tính từ)
(Hình thanh) Chữ '黨' gồm bộ 'hắc' (đen) và phần thanh '尚'; xưa chỉ nhóm người với nghĩa thường tiêu cực, khác với hiện đại
(形聲。从黑,尚聲。「黨」指集團時,在古代一般只用於貶義,與現代漢語不同)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không rõ ràng, mờ nhạt (như màu đen không sáng)
不鮮明
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đẹp, tốt, ngay thẳng (như người chính trực)
美,善,正直。後作「讜」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
黨 (Động từ)
Hiểu biết, thông suốt (như người biết lễ nghĩa)
知曉,解悟
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thiên vị, thiên lệch (giúp đỡ người thân, bạn bè)
偏私,偏袒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kết bè kết phái, lập nhóm (như băng đảng)
結夥
Từ tiếng Việt gần nghĩa
黨 (Danh từ)
Đơn vị hộ tịch cổ đại gồm năm trăm gia đình (như tổ dân phố xưa)
古代地方戶籍編制單位。五百家爲黨
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bạn bè, đồng chí cùng chí hướng (như hội bạn thân)
朋輩。指意氣相投的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bè phái, nhóm lợi ích cá nhân (như phe cánh)
朋黨;由私人利害關係結成的小集團
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đảng phái chính trị (ví dụ: Đảng Cộng sản, Đảng Quốc dân)
政黨。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dǎng】【ㄉㄤˇ】【ĐẢNG】
- Các biến thể:
- 儻, 讜, 䣊, 党, 攩
- Hình thái radical:
- ⿱,龸,⿱,口,黑
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 20
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
