Bản dịch của từ 黯然失神 trong tiếng Việt

黯然失神

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Àn

ㄢˋN/Aanthanh huyền

黯然失神 (Tính từ)

àn rán shī shén
01

Ảm nhiên: trong lòng khó chịu; tâm tình suy sụp. Thất sắc: biến sắc vì kinh sợ; vốn chỉ: trong lòng không thoải mái; sắc mặt khó coi; thường dùng chỉ: rất chênh lệch; thua chị kém em; một trời một vực; bị che phủ; mất đi nhan sắc thực

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 黯然失神

àn

rán

shī

shén

黯
Bính âm:
【àn】【ㄢˋ】【ẢM】
Các biến thể:
黤, 𪒠
Hình thái radical:
⿰,黑,音
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶丶一丶ノ一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép