Bản dịch của từ 黴 trong tiếng Việt
黴
Danh từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méi | ㄇㄟˊ | m | ei | thanh sắc |
黴 (Danh từ)
【méi】
01
Mốc trắng trên vật hữu cơ hoặc cây cối do nấm gây ra, như mốc trên bánh mì hay hoa quả (dễ nhớ: mốc môi trắng như nấm)
在各類有機物及活植物上通常在表面由真菌如白粉菌科和霜黴菌科形成的白色生長物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Mưa phùn trong mùa mưa xuân, gọi là mưa môi (nhớ câu 'mưa môi mưa mưa')
梅雨。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
黴 (Tính từ)
【méi】
01
Mặt đen bẩn, như da mặt bị bẩn đen do lâu ngày không rửa (dễ nhớ: mặt môi đen bẩn)
面垢黑
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【méi】【ㄇㄟˊ】【MÔI】
- Các biến thể:
- 䆀, 霉, 黣, 𩽚, 𪑛
- Hình thái radical:
- ⿲,彳,⿳,山,一,黑,攵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 黑
- Số nét:
- 23
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノ丨丨フ丨一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堳
葿
塺
珻
㺳
眉
糜
䊈
嵋
镅
湈
湄
黛
黚
黙
黠
點
黨
黰
䵭
䵴
䵠
黳
黤
讈
攨
䥴
蠰
䘊
儽
劙
驜
齏
䰯
䉲
䌱
