ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
黼座
Bảng phân tích âm vị 黼
Fǔ
Ngai, vị trí nơi thiên tử ngồi; sau có đặt màn che thêu hình rìu (斧) nên gọi là '黼座' — tức chỗ ngồi ngai vàng có màn thêu hình斧.
天子座处,后设绣有斧形的屏风,故称为「黼座」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
fǔ
黼
zuò
座
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép