Bản dịch của từ 黽 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měng

ㄇㄥˇmengthanh hỏi

(Danh từ)

měng
01

(Hình tượng) con ếch, giống như ếch nhái quen thuộc trong đồng ruộng Việt Nam (nhớ câu ca dao về ếch nhái để dễ liên tưởng)

(象形。甲骨文字形。象蛙形。本義:蛙的一種) 同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem thêm cách đọc mǐn

另見mǐn

Ví dụ
黽
Bính âm:
【měng】【ㄇㄥˇ】【MÃNG】
Các biến thể:
黾, 㫣, 𥜐, 𦊣, 𦋍, 𪓑, 𪓕, 𪓖, 𪓙, 𪓝
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一丨一一フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép