ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鼀
Bảng phân tích âm vị 鼀
Cù
Con cóc, loài lưỡng cư thường thấy trên cạn, giống như con ếch nhưng da sần sùi hơn (nhớ câu 'Cóc kêu như cò' để liên tưởng).
蟾蜍。兩栖綱蟾蜍科動物的通稱。《説文•黽部》:“鼀,圥鼀,詹諸也。”《字彙•黽部》:“鼀,蟾諸也,似蝦蟆,居陸地。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép