Bản dịch của từ 鼆 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Měng

ㄇㄥˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

měng
01

(gōu)~〕Tên một vùng đất nước Lỗ thời Xuân Thu ở Trung Quốc (giúp nhớ bằng cách liên tưởng 'mạnh' là tên đất, như 'mạnh đất')。

〔句(gōu)~〕中国春秋时鲁国邑名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Âm nghĩa là 'âm u, tối tăm' (), dễ nhớ như 'mạnh' tối tăm, sâu thẳm.

冥。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

鼆
Bính âm:
【měng】【ㄇㄥˇ】【MẠNH】
Hình thái radical:
⿰,冥,黽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23
Thứ tự bút hoạ:
丶乚丨乚一一丶一丿丶丨乚一一丨乚一丨一一乚一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép