Bản dịch của từ 鼋鼎 trong tiếng Việt
鼋鼎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
鼋鼎 (Danh từ)
【yuán dǐng】
01
Tên một sự tích/đồ vật trong cổ sử: một con ǎn (鼋, rùa nước lớn) và chiếc 鼎 (đỉnh, nồi đồng lớn) liên quan tới câu chuyện lễ phẩm thời Xuân Thu; về sau dùng làm điển tích, phép lịch sử để nhắc chuyện lễ nghĩa và tráo trở.
春秋楚人献鼋于郑灵公,公以享诸大夫。子公(公子宋)入﹐先动食指,公闻而弗与。子公怒,染指于鼎,尝之而出。事见《左传.宣公四年》﹑《史记.郑世家》。后用以为典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼋鼎
yuán
鼋
dǐng
鼎
Các từ liên quan
鼋壑
鼋头
鼋头渚
鼋桥
鼋梁
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGOAN】
- Các biến thể:
- 黿, 魭, 𠀻, 𠒞, 𪓒, 𪓣
- Hình thái radical:
- ⿱,元,黾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 黽
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ丨フ一丨フ一一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
媴
圜
䳣
㥳
圎
㟲
邧
缘
榬
辕
䬧
元
䵹
鼌
鼉
黽
鼆
鼊
鼀
鼈
鼁
鼄
䵸
䵷
絽
傋
渘
䑭
蛤
訽
棹
㚟
蛳
畮
琫
㗎
鼋鱼
