Bản dịch của từ 鼎力扶持 trong tiếng Việt

鼎力扶持

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎力扶持 (Động từ)

dǐng lì fú chí
01

Dốc hết sức giúp đỡ, hỗ trợ tận tình; thường dùng khi lịch sự nhờ ai đó giúp đỡ

鼎力:大力;扶持:帮助,支持。大力支持帮助。一般用于请人帮助时的客气话。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎力扶持

dǐng

chí

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
力不从愿
力不胜任
扶东倒西
扶丞
持两端
持丧
持久
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép