Bản dịch của từ 鼎味 trong tiếng Việt
鼎味
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
鼎味 (Danh từ)
【dǐng wèi】
01
Chính sách quốc gia, cách cai trị đất nước được ví như cách điều chỉnh vị trong nồi đỉnh.
2.相传商武丁问傅说如何治理国家,傅以如何调鼎中之味对。后以“鼎味”指国政。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Món ngon trong nồi lớn, món ăn đặc sắc, nổi tiếng ngon miệng.
1.鼎中美食。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎味
dǐng
鼎
wèi
味
Các từ liên quan
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
味之素
味况
味口
味同嚼蜡
味外味
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鼎
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼑
頂
嵿
薡
㝪
酊
㼗
鐤
顶
㴿
艼
濎
鼒
鼐
鼏
䵼
䵺
鼑
䵻
遚
猳
葕
焵
葥
琸
辍
㦸
𠖗
筏
湰
鈫
鼎盛
鼎鼎
鼎力
鼎立
鼎沸
问鼎
九鼎
鼎新
福鼎
钟鼎
