Bản dịch của từ 鼎折足 trong tiếng Việt
鼎折足
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
鼎折足 (Thành ngữ)
【dǐng shé zú】
01
Đó là ẩn dụ cho sự kém cỏi của các bộ trưởng, dẫn đến lật đổ đất nước hoặc thất bại trong các sự kiện lớn. Có thể ghi là “Chân kiềng gãy thì nước không bảo vệ được”.
比喻大臣不能胜任,以致国家倾覆。。语出易经.鼎卦.象曰:「九四鼎折足,覆公餗,其形渥,凶。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎折足
dǐng
鼎
zhé
折
zú
足
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鼎
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼑
頂
嵿
薡
㝪
酊
㼗
鐤
顶
㴿
艼
濎
鼒
鼐
鼏
䵼
䵺
鼑
䵻
遚
猳
葕
焵
葥
琸
辍
㦸
𠖗
筏
湰
鈫
鼎盛
鼎鼎
鼎力
鼎立
鼎沸
问鼎
九鼎
鼎新
福鼎
钟鼎
