Bản dịch của từ 鼎烹 trong tiếng Việt

鼎烹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎烹 (Danh từ)

dǐng pēng
01

Cách gọi khác của '鼎亨', thường liên quan đến sự thịnh vượng, thuận lợi như nồi ba chân (đỉnh) nấu ăn ngon, biểu tượng cho sự thành công và phát đạt.

1.亦作“鼎亨”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình phạt cổ đại dùng nồi đồng (đỉnh) để thiêu hoặc luộc người phạm tội, gọi là 'đỉnh phanh'.

2.鼎镬之刑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎烹

dǐng

pēng

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
烹冰
烹分
烹割
烹和
烹啜
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép