Bản dịch của từ 鼎真 trong tiếng Việt

鼎真

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎真 (Danh từ)

dǐng zhēn
01

Một kiểu biện pháp tu từ trong thơ văn, câu sau lấy chữ cuối câu trước làm chữ đầu câu sau, còn gọi là liên珠格.

顶真。诗文中的一种修辞格。后一句首字即用前一句末字。亦称联珠格。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎真

dǐng

zhēn

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
真一
真一酒
真个
真丹
真主
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép