Bản dịch của từ 鼎肉 trong tiếng Việt

鼎肉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎肉 (Danh từ)

dǐng ròu
01

Thịt thú đã được chặt, cắt ra hoặc đã được nấu chín; thường dùng để chỉ thịt đã sơ chế, dễ nhớ qua chữ 'đỉnh' tượng trưng cho nồi nấu, 'nhục' là thịt.

已经解割的牲肉。亦指熟肉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎肉

dǐng

ròu

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
肉丁
肉丝
肉中刺
肉中刺眼中钉
肉丸
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép