Bản dịch của từ 鼎覆 trong tiếng Việt

鼎覆

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎覆 (Tính từ)

dǐng fù
01

Chỉ tình trạng nghiêm trọng của sự thất bại hoặc đổ vỡ hoàn toàn, như cái 'đỉnh' bị gãy và đổ úp, ví dụ như trong thành ngữ 'đỉnh折覆餗' nghĩa là thất bại thảm hại.

见“鼎折覆餗”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎覆

dǐng

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
覆书
覆乱
覆乳
覆亏
覆亡
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép