Bản dịch của từ 鼎角 trong tiếng Việt

鼎角

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎角 (Danh từ)

díng jiǎo
01

Theo thuật xem tướng, phần xương nổi lên trên trán gồm ba góc: góc mặt trời, góc mặt trăng và góc tê giác, được xem là dấu hiệu của người quyền quý.

相术谓额上有日角﹑月角和伏犀三骨,隆起者为三公贵相。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎角

dǐng

jiǎo

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
角争
角亢
角人
角仗
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép