Bản dịch của từ 鼎足而三 trong tiếng Việt
鼎足而三
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
鼎足而三 (Thành ngữ)
【dǐng zú ér sān】
01
Ẩn dụ tình thế ba bên cân sức, thế chân vạc, mỗi bên giữ một phần ảnh hưởng ngang nhau.
比喻三方面对立的局势。也泛指三个方面。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎足而三
dǐng
鼎
zú
足
ér
而
sān
三
Các từ liên quan
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
足下
足不出门
足不履影
足不窥户
而上
而下
而且
而乃
而亦
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 鼎
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鼑
頂
嵿
薡
㝪
酊
㼗
鐤
顶
㴿
艼
濎
鼒
鼐
鼏
䵼
䵺
鼑
䵻
遚
猳
葕
焵
葥
琸
辍
㦸
𠖗
筏
湰
鈫
鼎盛
鼎鼎
鼎力
鼎立
鼎沸
问鼎
九鼎
鼎新
福鼎
钟鼎
