Bản dịch của từ 鼎路门 trong tiếng Việt

鼎路门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎路门 (Danh từ)

dǐng lù mén
01

Tên cổng thành nổi tiếng ở Trường An thời Hán, biểu tượng cho cửa ngõ kinh thành cổ xưa.

汉长安城门名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎路门

dǐng

mén

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
门丁
门上
门上人
门下
门下人
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép