Bản dịch của từ 鼎铉 trong tiếng Việt

鼎铉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎铉 (Danh từ)

dǐng xuàn
01

Chỉ người đứng đầu chính phủ, như Thừa tướng, Tổng lý; tương đương với chức vị cao trong bộ máy triều đình.

2.指宰相。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dụng cụ dùng để nâng hoặc đỡ chiếc đỉnh (một loại thố ba chân cổ đại), cũng dùng để chỉ chiếc đỉnh đó.

1.举鼎之具。亦借指鼎。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎铉

dǐng

xuàn

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
铉台
铉司
铉席
铉辟
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép