Bản dịch của từ 鼎铏 trong tiếng Việt

鼎铏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎铏 (Danh từ)

dǐng xíng
01

Nồi lớn dùng để nấu thịt cúng tế và nấu canh, thường thấy trong văn hóa cổ truyền Trung Hoa.

煮牲之器及和羹之器。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎铏

dǐng

xíng

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
铏羹
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép