Bản dịch của từ 鼎铭 trong tiếng Việt

鼎铭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎铭 (Danh từ)

dǐng míng
01

Chữ khắc hoặc văn tự được đúc trên chiếc đỉnh đồng cổ, thường dùng để ghi lại sự kiện hoặc lời nhắn.

鼎上铸刻的铭文。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎铭

dǐng

míng

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
铭佩
铭典
铭刻
铭刻心骨
铭功
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép