Bản dịch của từ 鼎饪 trong tiếng Việt

鼎饪

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

鼎饪 (Danh từ)

dǐng rèn
01

Biểu tượng cho việc quản lý, điều hành quốc gia hoặc các quan đại thần đứng đầu triều đình; ví như việc dùng “đỉnh” để nấu ăn, ám chỉ việc trị nước khéo léo

相传商傅说以调鼎烹饪之事向武丁喻说治国之理。后遂以“鼎饪”喻治理国政或治国的大臣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼎饪

dǐng

rèn

Các từ liên quan

鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
饪熟
饪鼎
鼎
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
䁀, 㫀, 鐤, 鼑, 𥅀, 𧇷, 𪔂, 𣂨, 𣂰, 𣃊, 𣃒, 𢑅, 𣇄, 𣇓, 𥇴, 𭤣, 𭤥, 𭦢, 𭦹, 𭨝, 𭷍
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一フ一ノ丨一丨フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép