Bản dịch của từ 鼓吹部 trong tiếng Việt
鼓吹部
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
鼓吹部 (Danh từ)
【gǔ chuī bù】
01
Một bộ nhạc triều đình thời Đường chuyên phụ trách nhạc lễ (ban nhạc cung đình dùng trống, kèn, dây, tiêu...), tương đương 'ban nhạc lễ cung đình'.
唐代乐部(乐队)之一。专管宫廷典礼曲乐的演奏。以钲﹑鼓﹑角﹑弦鼗﹑笳﹑箫﹑哀笳等为主要乐器。参阅唐段安节《乐府杂录.鼓吹部》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼓吹部
gǔ
鼓
chuī
吹
bù
部
Các từ liên quan
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
吹万
吹乐
吹云
部下
部丞
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 皷, 鼔, 𠡉, 𡔷, 𣫊, 𩉨, 𩉩, 𩉲, 𩊉, 𩌀, 𪔎, 𪔐, 𪔨, 皼
- Hình thái radical:
- ⿰,壴,支
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鼓
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀔
餶
䡰
罟
瞽
䀇
濲
穀
嘏
淈
鼔
焽
䶀
鼞
䵽
䵾
鼕
鼚
鼔
鼟
䵿
䶁
鼖
鼙
綗
滪
鉪
鈹
㟵
䄐
䎌
賆
誇
惷
䛗
義
鼓励
鼓掌
鼓舞
鼓起
打鼓
鼓动
鼓楼
鼓捣
鼓包
鼓吹
