Bản dịch của từ 鼓子 trong tiếng Việt
鼓子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
鼓子 (Danh từ)
【gú zǐ】
01
Hoa hoặc mầm hoa dạng nhỏ, thường dùng trong cụm từ “鼓子花” chỉ một loại hoa nhỏ.
3.见“鼓子花”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vị vua nước Cổ Cổ thời Xuân Thu
1.春秋时鼓国的国君。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Loại nhạc cụ gõ dùng trong quân đội cổ xưa, giống trống nhỏ để phát tín hiệu hoặc tạo nhịp điệu.
2.古军中乐器。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼓子
gǔ
鼓
zi
子
Các từ liên quan
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 皷, 鼔, 𠡉, 𡔷, 𣫊, 𩉨, 𩉩, 𩉲, 𩊉, 𩌀, 𪔎, 𪔐, 𪔨, 皼
- Hình thái radical:
- ⿰,壴,支
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鼓
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀔
餶
䡰
罟
瞽
䀇
濲
穀
嘏
淈
鼔
焽
䶀
鼞
䵽
䵾
鼕
鼚
鼔
鼟
䵿
䶁
鼖
鼙
綗
滪
鉪
鈹
㟵
䄐
䎌
賆
誇
惷
䛗
義
鼓励
鼓掌
鼓舞
鼓起
打鼓
鼓动
鼓楼
鼓捣
鼓包
鼓吹
