Bản dịch của từ 鼓架 trong tiếng Việt
鼓架
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
鼓架 (Danh từ)
【gǔ jià】
01
Một phương pháp vẽ tranh bằng tre, trong đó có một cột thẳng đứng ở giữa và hai cột chéo hai bên giống như khung của một cái trống.
2.画竹时所忌用画法之一。谓中间一竿直出,左右两竿交叉有如鼓架者。
Ví dụ
02
Giá đỡ để đặt trống.
1.安放鼓的架子。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼓架
gǔ
鼓
jià
架
Các từ liên quan
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
架不住
架儿
架势
架子
架子工
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 皷, 鼔, 𠡉, 𡔷, 𣫊, 𩉨, 𩉩, 𩉲, 𩊉, 𩌀, 𪔎, 𪔐, 𪔨, 皼
- Hình thái radical:
- ⿰,壴,支
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鼓
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀔
餶
䡰
罟
瞽
䀇
濲
穀
嘏
淈
鼔
焽
䶀
鼞
䵽
䵾
鼕
鼚
鼔
鼟
䵿
䶁
鼖
鼙
綗
滪
鉪
鈹
㟵
䄐
䎌
賆
誇
惷
䛗
義
鼓励
鼓掌
鼓舞
鼓起
打鼓
鼓动
鼓楼
鼓捣
鼓包
鼓吹
