Bản dịch của từ 鼓笛 trong tiếng Việt
鼓笛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
鼓笛 (Danh từ)
【gǔ dí】
01
Trống và sáo (đồ khí dùng để thổi/đánh, thường trong lễ nghi hoặc nhạc cụ quân đội/truyền thống)
1.鼓和笛。
Ví dụ
02
(chỉ) điệu nhạc dùng trống và sáo kèn; khúc nhạc quân đội hoặc khí thế (鼓=trống, 笛=sáo)
2.指鼓笛曲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tiếng kèn sáo; âm thanh của kèn, sáo thổi (thường chỉ tiếng nhạc cổ, quân nhạc)
3.乐器声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鼓笛
gǔ
鼓
dí
笛
Các từ liên quan
鼓下
鼓严
鼓义
鼓乐
鼓乐喧天
笛卡儿坐标
笛子
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỔ】
- Các biến thể:
- 皷, 鼔, 𠡉, 𡔷, 𣫊, 𩉨, 𩉩, 𩉲, 𩊉, 𩌀, 𪔎, 𪔐, 𪔨, 皼
- Hình thái radical:
- ⿰,壴,支
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 鼓
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀔
餶
䡰
罟
瞽
䀇
濲
穀
嘏
淈
鼔
焽
䶀
鼞
䵽
䵾
鼕
鼚
鼔
鼟
䵿
䶁
鼖
鼙
綗
滪
鉪
鈹
㟵
䄐
䎌
賆
誇
惷
䛗
義
鼓励
鼓掌
鼓舞
鼓起
打鼓
鼓动
鼓楼
鼓捣
鼓包
鼓吹
